Máy xúc lật XCMG LW500FN - gầu 3m3 và 3.5m3

  • Nhà sản xuất: XCMG
  • Dòng sản phẩm: Máy xúc lật XCMG
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 20
  • Mô tả
  • Máy xúc lật bánh lốp, Model LW500FN, nhãn hiệu XCMG Trung Quốc Dung tích gầu 3.0m3 và 3.5m3, Tải trọng gầu 5.000 kg, Động cơ diesel Weichai WD10G220E21, tiêu chuẩn EURO2, có Tubo tăng áp, công s..

Máy xúc lật XCMG LW500FN - gầu 3m3 và 3.5m3

Máy xúc lật bánh lốp, Model LW500FN, nhãn hiệu XCMG Trung Quốc

  • Dung tích gầu 3.0m3 và 3.5m3,
  • Tải trọng gầu 5.000 kg,
  • Động cơ diesel Weichai WD10G220E21, tiêu chuẩn EURO2, có Tubo tăng áp, công suất 162kw,  
  • Loại 1 hoặc 2 tay chang điều khiển thủy lực 
  • Mới 100% nhãn hiệu XCMG -Trung Quốc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

MÁY XÚC LẬT LW500FN - XCMG

STT

Mô tả

Đơn vị

Thông số

1.

Thông số chung

 

Tải trọng gầu ước định

kg

5000

 

Dung tích gầu tiêu chuẩn

M3

3.0 – 3.5m3

 

Độ cao xả tải lớn nhất

mm

3100

 

Khoảng cách xả tải lớn nhất

mm

1200

 

Lực đào lớn nhất

kN

162

 

Lực kéo lớn nhất

kN

160

 

Độ sâu đào lớn nhất

Mm

40

 

Khả năng leo dốc lớn nhất

Độ

28

 

Góc nghiêng xả tải 

Độ

45

 

Kích thước máy (DxRxC)

Mm

8000 x 3016 x 3515

 

Trọng lượng cả xe

kg

16500

 

Thời gian nâng cần

s

≤6

 

Thời gian một chu trình

s

≤11

 

Khoảng cách trục

mm

2960

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

520

 

Bán kính quay nhỏ nhất

mm

6950

2.

Động cơ

 

Model động cơ

Weichai WD10G220E21

 

Kiểu động cơ

Động cơ diesel 4 thì, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có turbo tăng áp

 

Công suất ước định

kW

162

 

Vòng quay ước định

R/min

2000

 

 

 

 

 

Mô men xoắn lớn nhất

N.m

910

 

Số xilanh

 

6  

 

Xilanh x hành trình

Mm

114 x 144

 

Tỷ lệ truyền động

 

18:01 

 

Dung tích xilanh

L

8.82

 

Tiêu hao nhiên liệu

g/kw.h

200.5

3.

Hệ thống truyền động

 

 

 

Biến mô

 

 

 

Loại biến mô

 

2 cấp

 

Hệ số

 

K=4.2

 

Áp suất dầu vào

Mpa

0.45-0.55

 

Áp suất dầu ra

Mpa

0.25-0.34

 

Hộp số

 

 

 

Kiểu hộp số

 

Số thủy lực hành tinh, 2 số tiến 1 số lùi

 

Tốc độ di chuyển

Số I ( tiến/lùi)

Km/h

0~11.5 /16.5

 

Số II ( tiến/ lùi)

Km/h

0~38

4.

Thông số lốp 

Cỡ lốp 23.5-25/16PR, loại lốp hơi có săm

 

Áp suất hơi bánh trước

0.39 Mpa

 

Áp suất hơi bánh sau

0.33 Mpa

5.

Hệ thống Cabin

Cabin kín có kính chắn gió, lắp quạt gió và điều hòa không khí

6.

Hệ thống phanh

 

Phanh chân

Phanh đĩa, khí hỗ trợ thuỷ lực cho cả 4 bánh

 

Áp suất hơi

784-833 Kpa

 

Phanh tay

Dùng phanh dừng điều khiển cơ khí

7.

Hệ thống thủy lực

 

Bơm nâng hạ

Điều khiển nâng hạ, xả tải và lật gầu

 

Bơm lái

Điều khiển hệ thống lái

 

Bơm số

Điều khiển hệ thống hộp số di chuyển

 

Áp suất thiết kế

17.5 Mpa

 

Dung tích thùng dầu thủy lực

240 Lít

 

Dung tích thùng dầu hộp số

45 lit

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt