Xe lu XCMG

Hiển thị:

Xe lu lốp 26 tấn - XCMG XP263 (9 lốp)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN  STT Thông số Đơn vị XP263 1.       Trọng lượng làm việc nhỏ nhất kg 15.000 2.       Trọng lượng làm việc lớn nhất kg 26.300 3.       Trọng lượng nước đối trọng kg 650 4.       Trọng lượng thép đối trọng  kg 10.550 5.       Kích thước hoạt động (DxRxC)  Mm 5.100x2.466x3.380 6.       Khả năng leo dốc % 20 7.       Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm 9000 8.       Khoảng cách gầm nhỏ nhất mm 290 9.       Độ dài đầm lặp mm 70 10.   Độ rộng vệt đầm mm ±50 11.   Độ rộng nén mm 2360 12.   Áp lực tiếp đất  Kpa 250~460 13.   Khoảng cách trục mm 3840 14.   Tốc độ vận hành Km/h   15.   Tốc độ I   0~8 16.   Tốc độ II   0~20 17.   Bánh lốp     18.   Quy cách   13/80-20 19.   Độ vân của lốp   Trơn 20.   Số lượng 4 bánh trước 5 bánh sau 21.   Động cơ     22.   Model   Shangchai Shangchai/SC7H180.2G3 23.   Kiểu Tăng áp, làm lạnh bằng nước 24.   Công suất đị..

Xe lu lốp 30 Tấn - XCMG XP303 (9 lốp)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN STT Nội dung kỹ thuật Đơn vị Thông số 1. Trọng lượng hoạt động tối thiểu kg 15.000 2. Trọng lượng vận hành tối đa kg 30.300 3. Trọng lượng nước gia tải kg 650 4. Trọng lượng khối gang gia tải kg 14.550 5. Chiều rộng vệt lu mm 2360 6. Áp lực nền đất kPa 200-545 7. Bán kính quay tối thiểu mm 7620 8. Khoáng sáng gầm xe tối thiểu mm 300 9. Khả năng leo dốc lý thuyết % 20 10. Khoảng cách trục mm 3840 11. Vận tốc di chuyển (tiến/lùi) km/h 0-8/0-17 12. Động cơ (Hãng/model)   Shangchai/SC7H180.2G3 13. Công suất định mức kw/vòng/phút 132/1800 14. Tiêu hao nhiên liêu định mức g/kW.h <233 15. Kích cỡ lốp   13/80-20 16. Loại lốp   Lốp gồm săm yếm 17. Số lượng lốp   4 lốp trước và 5 lốp sau 18. Kích thước hoạt động (DxRxC) mm 4925 x 2530 x 3370 19. Dung tích bình dầu L 170 20. Dung tích bình chứa nước  L 650 ..

Xe lu lốp XCMG XP303 - tải trọng 30 tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN STT Nội dung kỹ thuật Đơn vị Thông số 1. Trọng lượng hoạt động tối thiểu kg 15.000 2. Trọng lượng vận hành tối đa kg 30.300 3. Trọng lượng nước gia tải kg 650 4. Trọng lượng khối gang gia tải kg 14.550 5. Chiều rộng vệt lu mm 2360 6. Áp lực nền đất kPa 200-545 7. Bán kính quay tối thiểu mm 7620 8. Khoáng sáng gầm xe tối thiểu mm 300 9. Khả năng leo dốc lý thuyết % 20 10. Khoảng cách trục mm 3840 11. Vận tốc di chuyển (tiến/lùi) km/h 0-8/0-17 12. Động cơ (Hãng/model)   Shangchai/SC7H180.2G3 13. Công suất định mức kw/vòng/phút 132/1800 14. Tiêu hao nhiên liêu định mức g/kW.h <233 15. Kích cỡ lốp   13/80-20 16. Loại lốp   Lốp gồm săm yếm 17. Số lượng lốp   4 lốp trước và 5 lốp sau 18. Kích thước hoạt động (DxRxC) mm 4925 x 2530 x 3370 19. Dung tích bình dầu L 170 20. Dung tích bình chứa nước  L 650 ..

Xe lu rung 28 tấn - XCMG XS143J

Xe lu rung 14 tấn, Model XS143J, hiệu XCMG Trung Quốc - Trong tải hoạt động 14.000 kg, lực rung 28 tấn - Động cơ Shangchai, công suất 94 kw, có tubo tăng áp THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE LU RUNG 1 BÁNH SẮT MODEL XS143J   STT Mô tả Đơn vị XS143J 1.        Trọng lượng làm việc Kg 14000 2.        Trọng lượng phân bổ lên bánh rung Kg 7300 3.        Trọng lượng phân bổ lên trục Kg 6700 4.        Tải tĩnh (tuyến tính) N/cm 315 5.        Tần suất rung Hz 28 6.        Biên độ lý thuyết (cao/thấp) Mm 1.9/0.95 7.        Lực rung kN 274/137 8.        Phạm vi tốc độ       Số tiến I     Km/h 2.85   Số tiến II 5.08   Số tiến III 11.17   Số lùi I 2.88   Số lùi II 5.02 9.        Khoảng cách trục Mm 3040 10.     Chiều rộng bánh lu Mm 2130 11.     Khả năng leo dốc lý thuyết % 30 12.     Góc lái   + 300 13.     Góc rung   + 110 14.     Bán kính vòng cua nhỏ nhất Mm 6800 15.     Đườ..

Xe lu rung XCMG XS142J - đã qua sử dụng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE LU RUNG 1 BÁNH SẮT MODEL XS142J    STT Mô tả Đơn vị XS142J 1.        Trọng lượng làm việc Kg 14000 2.        Trọng lượng phân bổ lên bánh rung Kg 7300 3.        Trọng lượng phân bổ lên trục Kg 6700 4.        Tải tĩnh (tuyến tính) N/cm 315 5.        Tần suất rung Hz 28 6.        Biên độ lý thuyết (cao/thấp) Mm 1.9/0.95 7.        Lực rung kN 274/137 8.        Phạm vi tốc độ       Số tiến I     Km/h 2.85   Số tiến II 5.08   Số tiến III 11.17   Số lùi I 2.88   Số lùi II 5.02 9.        Khoảng cách trục Mm 3040 10.     Chiều rộng bánh lu Mm 2130 11.     Khả năng leo dốc lý thuyết % 30 12.     Góc lái   + 300 13.     Góc rung   + 110 14.     Bán kính vòng cua nhỏ nhất Mm 6800 15.     Đường kính bánh rung Mm 1523 16.     Khoảng cách gầm nhỏ nhất Mm 431 17.     ..

Hiển thị từ 1 đến 7 của 7 (1 Trang)