Xe lu rung XCMG XS143J - Tự trọng 14 tấn, rung 30 Tấn

Xe lu rung XCMG XS143J - Tự trọng 14 tấn, rung 30 Tấn

  • Nhà sản xuất: XCMG
  • Dòng sản phẩm: Xe lu XCMG
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • Mô tả
  • XCMG là Tập đoàn sản xuất thiết bị Xây dựng công trình lớn nhất Trung Quốc, TOP6 Toàn Cầu với  các dòng sản phẩm như: Thiết bị khai thác hầm mỏ, Thiết bị bê tông, Thiết bị làm đường, Thiết bị nâng hạ,..

Xe lu rung XCMG XS143J - Rung 28 tấn

XCMG là Tập đoàn sản xuất thiết bị Xây dựng công trình lớn nhất Trung Quốc, TOP6 Toàn Cầu với  các dòng sản phẩm như: Thiết bị khai thác hầm mỏ, Thiết bị bê tông, Thiết bị làm đường, Thiết bị nâng hạ, Thiết bị nền móng cọc, Thiết bị cẩu cảng, Máy xúc đào,.... Hiện nay, XCMG Group đang là người dẫn đầu sản xuất thiết bị cần cẩu tại Trung Quốc, chiếm 60% thi xe cẩu và cung cấp cho người dùng ở hơn 40 quốc gia trên năm lục địa. Mục tiêu phát triển sản phẩm XCMG Group là chất lượng cao và tính hiệu quả cho công việc.

- Sản phẩm XCMG được sản xuất theo máy móc công nghệ tốt nhất và đó là lý do tại sao XCMG đang được các nhà cung cấp phổ biến trên thế giới lựa chọn. Tại Việt Nam, XCMG Việt Nam phân phối các sản phẩm với giá tốt nhất, bảo hành Chính hãng. 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE LU RUNG 1 BÁNH SẮT

MODEL XS143J

STT

Mô tả

Đơn vị

XS143J

1.       

Trọng lượng làm việc

Kg

14000

2.       

Trọng lượng phân bổ lên bánh rung

Kg

7300

3.       

Trọng lượng phân bổ lên trục

Kg

6700

4.       

Tải tĩnh (tuyến tính)

N/cm

315

5.       

Tần suất rung

Hz

28

6.       

Biên độ lý thuyết (cao/thấp)

Mm

1.9/0.95

7.       

Lực rung

kN

274/137

8.       

Phạm vi tốc độ

 

 

 

Số tiến I

 

 

Km/h

2.85

 

Số tiến II

5.08

 

Số tiến III

11.17

 

Số lùi I

2.88

 

Số lùi II

5.02

9.       

Khoảng cách trục

Mm

3040

10.    

Chiều rộng bánh lu

Mm

2130

11.    

Khả năng leo dốc lý thuyết

%

30

12.    

Góc lái

 

+ 300

13.    

Góc rung

 

+ 110

14.    

Bán kính vòng cua nhỏ nhất

Mm

6800

15.    

Đường kính bánh rung

Mm

1523

16.    

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

Mm

431

17.    

Model động cơ

 

SC4H140.1G2

18.    

Nhãn hiệu động cơ

 

Shangchai

19.    

Kiểu động cơ

 

Làm mát bằng nước có tubô tăng áp

20.    

Số lượng xilanh

 

4

21.    

Tiêu chuẩn thải khí

 

Euro III

22.    

Công suất ước định

KW

103

23.    

Tốc độ quay ước định

r/min

1800

24.    

Kích thước

Mm

6150x2340x3200

25.    

Áp suất hệ thống rung

Mpa

16

26.    

Áp suất hệ thống lái

Mpa

16

27.    

Quy cách lốp

 

20.5-25 G23

28.    

Dung tích thùng nhiên liệu

L

180

29.    

Dung tích thùng dầu thủy lực

L

170

 

 

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt